Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
/
捞
捞
lao
⼿bộ thủ · 10 nétvớt; mò; lấy (từ dưới nước hoặc bùn lên); (bóng) kiếm chác
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11551
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vớt; mò; lấy (từ dưới nước hoặc bùn lên); (bóng) kiếm chác
中从水里或泥里用工具取出东西cóng shuǐ lǐ huò ní lǐ yòng gōngjù qǔ chū dōngxi
- 。
Anh ấy vớt một quả bóng từ dưới nước lên.
- 貳动động từ
vớt; mò; kiếm chác (bất chính)
中用网或手从水里取出东西yòng wǎng huò shǒu cóng shuǐ lǐ qǔchū dōngxi
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
捞
Phồn thể撈
lao
⼿bộ thủ · tayvớt; mò; lấy (từ dưới nước hoặc bùn lên); (bóng) kiếm chác
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa10 nét#11551
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vớt; mò; lấy (từ dưới nước hoặc bùn lên); (bóng) kiếm chác
中从水里或泥里用工具取出东西cóng shuǐ lǐ huò ní lǐ yòng gōngjù qǔ chū dōngxi
- 。
Anh ấy vớt một quả bóng từ dưới nước lên.
- 貳动động từ
vớt; mò; kiếm chác (bất chính)
中用网或手从水里取出东西yòng wǎng huò shǒu cóng shuǐ lǐ qǔchū dōngxi
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)