作弄

作弄
zuònòng
tác lộng

trêu chọc; chơi khăm

2 nghĩa#24661
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  2. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.