cuò
thác
bộ kim · 13 nét

sai; nhầm; lỗi

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)14 nghĩa#425
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sai; nhầm; lỗi

    不正确;不对bù zhèngquè; búduì

    • Bạn sai rồi.

    • Câu trả lời của anh ấy bị sai, cần kiểm tra lại.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.

  2. danh từ

    sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)

    做错了的地方;不对的部分zuòcuòle de dìfang; búduì de bùfen

    • Đây là lỗi của tôi.

    • Anh ấy thừa nhận mình đã phạm một sai lầm nghiêm trọng.

  3. tính từ

    sai; nhầm; lỗi; sai lầm; tránh nhau, so le; tệ (trong phủ định, như 不错 'không tệ, khá tốt')

    不对;有问题;不好búduì;yǒu wèntí;búhǎo

    • Câu trả lời của anh ấy khá tốt, thầy giáo rất hài lòng.

  4. động từ

    lỡ; bỏ lỡ; nhỡ

    没有抓住机会或没做成某事méiyǒu zhuāzhù jīhuì huò méi zuòchéngle mǒushì

    • Bạn đã bỏ lỡ điều gì?

    • Cô ấy đã bỏ lỡ phần mở đầu ấn tượng của buổi hòa nhạc.

  5. động từ

    so le; so lệch; so xen kẽ

    交错排列,不整齐jiāocuò pāiliè、bù zhěngqī

    • Anh ấy say rồi, đi bộ hơi loạng choạng.

    • Chúng tôi so lệch giờ đi làm và tan ca để tránh tắc đường vào giờ cao điểm.

  6. tính từ

    đan xen; xen kẽ; đan vào nhau

    交叉在一起;互相穿插jiāochā zài yīqǐ;hùxiāng chuānchā

    • Cái khóa này bị sai.

    • Hai tuyến đường sắt này đan xen chằng chịt vào nhau, tạo thành một mạng lưới phức tạp.

  7. tính từ

    hôi; thối; xấu; tệ

    不好的;有问题的búhǎo de;yǒu wèntí de

    • Ý này rất tệ.

    • Thái độ của anh ta thật sự rất tệ, khiến người khác rất khó chịu.

  8. động từ

    né tránh; lách luật; trốn tránh

    躲避、不愿意面对或接受duǒbì、búyuànyìjiào miàn duì huò jiēshòu

    • Anh ấy đã lỡ chuyến tàu.

    • Anh ấy khéo léo né tránh những câu hỏi truy vấn của phóng viên.

  9. động từ

    thay đổi; hoán đổi; biến đổi

    交替出现;轮流变化jiāotì chūxiàn; lúnliú biànhuà

    • Họ thay đổi thời gian.

    • Những người thợ xếp gạch so le nhau để bức tường vững chắc hơn.

  10. động từ

    lỡ lời; buột miệng nói ra

    不小心说出不该说的话bù xiǎoxin shuō chūlái búgāi shuō de huà

    • Bạn đừng bỏ lỡ cơ hội này.

  11. 11động từ

    mài; nghiền

    用工具把东西磨成粉或变光滑yòng gōngjù bǎ dōngxi mó chéng fěn huò biàn guānghuá

    • Anh ấy nghiền dược liệu thành bột.

    • Người thợ thủ công mài đá thành bột mịn.

  12. 12động từ

    mài; đánh bóng

    用工具摩擦物体使其光滑yòng gōngjù móca wùtǐ shǐ qī guānghuá

    • Miếng ngọc này cần được mài giũa cẩn thận.

    • Người thợ thủ công đã mài hòn đá này cho đến khi bóng loáng.

  13. 13động từ

    khảm vàng hoặc bạc

    用金属装饰物嵌入物体表面yòng jīnshǔ zhuāngshìwù qiànrù wùtǐ biǎomiàn

    • Món đồ thủ công này được khảm vàng rồi.

    • Người thợ thủ công khảm bạc lên thanh kiếm, tạo ra những hoa văn tinh xảo tuyệt đẹp.

  14. 14danh từ

    họ Thác (Cuò)

    姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yīgè rén de jiāzú míngzi

    • Bạn Thác là học sinh mới trong lớp chúng tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.