嘲弄

嘲弄
cháonòng
trào lộng

chế nhạo; trêu chọc; giễu cợt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18528
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế nhạo; trêu chọc; giễu cợt

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  2. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

  3. động từ

    gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.