Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
胡同
胡同
hồ đồng
ngõ nhỏ; hẻm (đặc trưng ở Bắc Kinh)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#31845Lượng từ 条
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ngõ nhỏ; hẻm (đặc trưng ở Bắc Kinh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
胡同
Phồn thể胡
hồ đồng
ngõ nhỏ; hẻm (đặc trưng ở Bắc Kinh)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#31845Lượng từ 条
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ngõ nhỏ; hẻm (đặc trưng ở Bắc Kinh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày