小巷

小巷
xiǎoxiàng
tiểu hạng

hẻm; ngõ nhỏ

1 nghĩa#15301
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hẻm; ngõ nhỏ

    • Con hẻm này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.