捉弄

捉弄
zhuōnòng
tróc lộng

trêu chọc; chơi khăm

1 nghĩa#16782
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.