- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi thường; xuất chúng; đặc biệt
phi thường; xuất chúng; đặc biệt
中很不一般;特别优秀hěn bù yībān;tèbié yōuxiù
Anh ấy là một người phi thường.
vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
中不同于普通的;特别突出的bù tóng yú pǔtōng de;tèbié túchū de
phi thường; xuất chúng; đặc biệt
phi thường; xuất chúng; đặc biệt
中很不一般;特别优秀hěn bù yībān;tèbié yōuxiù
Anh ấy là một người phi thường.
vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
中不同于普通的;特别突出的bù tóng yú pǔtōng de;tèbié túchū de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.