可贵

可贵
guì
khả quý

đáng quý; quý giá

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31337
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng quý; quý giá

    • Tình bạn là đáng quý.

  2. tính từ

    đáng quý; đáng trân trọng

    • Tinh thần này rất đáng quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.