杰出

杰出
jiéchū
kiệt xuất

xuất sắc; kiệt xuất

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8128
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc; kiệt xuất

    非常优秀,超过一般水平fēicháng yōuxiù、chāoguò yībān shuǐpíng

    • Anh ấy là một nhà khoa học xuất sắc.

  2. tính từ

    kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng

    非常出色、优秀的,超过一般人fēicháng chūsè、yōuxiù de,chāoguò yībān rén

    • Anh ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.

  3. tính từ

    kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

    特别好的、比别人强很多的tèbié hǎo de、bǐ biérén qiáng hěnduō de

  4. tính từ

    kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

    特别优秀、比其他人更好的tèbié yōuxiù、bǐ qítā rén gèng hǎo de

  5. tính từ

    không bình thường; phi thường; đặc biệt

    与众不同;表现得特别好yǔ zhòng búyàng;biǎoxiàn de tèbié hǎo

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.