Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
师父领进门,修行在个人
师父领进门,修行在个人
Thầy dẫn vào cửa, tu hành là do bản thân mình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thầy dẫn vào cửa, tu hành là do bản thân mình [thành ngữ]
- ,。
Sư phụ dẫn lối vào cửa, tu hành là ở mỗi người.
- 貳名danh từ
Thầy chỉ dẫn vào nghề, tu luyện là do bản thân mỗi người [thành ngữ]
- ,。
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành tại cá nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ师父领进门,修行在个人
Phồn thể師父領進門,修行在個人
Thầy dẫn vào cửa, tu hành là do bản thân mình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thầy dẫn vào cửa, tu hành là do bản thân mình [thành ngữ]
- ,。
Sư phụ dẫn lối vào cửa, tu hành là ở mỗi người.
- 貳名danh từ
Thầy chỉ dẫn vào nghề, tu luyện là do bản thân mỗi người [thành ngữ]
- ,。
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành tại cá nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.