/
巫
巫
vu
⼯bộ công · 7 nétphù thủy; thầy cúng
6 nghĩa#39070
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phù thủy; thầy cúng
- 。
Cô ấy là một phù thủy.
- 貳名danh từ
phù thủy; thầy phù thủy; đồng cốt
- 。
Phù thủy biết phép thuật.
- 參名danh từ
thầy cúng; phù thủy; vu sư
- 。
Phù thủy biết nhảy múa.
- 肆名danh từ
họ Vu
- 伍名danh từ
cũng đọc là [Wu2]
- 陸名danh từ
cũng đọc là [wu2]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
巫
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phù thủy; thầy cúng
- 。
Cô ấy là một phù thủy.
- 貳名danh từ
phù thủy; thầy phù thủy; đồng cốt
- 。
Phù thủy biết phép thuật.
- 參名danh từ
thầy cúng; phù thủy; vu sư
- 。
Phù thủy biết nhảy múa.
- 肆名danh từ
họ Vu
- 伍名danh từ
cũng đọc là [Wu2]
- 陸名danh từ
cũng đọc là [wu2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.