/
巩
巩
củng
⼯bộ công · 6 nétcủng cố; làm vững chắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
củng cố; làm vững chắc
- 。
Xin hãy củng cố cái này một chút.
- 貳名danh từ
họ Cống
CÁCH VIẾT
Đang tải…
巩
Phồn thể鞏
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
củng cố; làm vững chắc
- 。
Xin hãy củng cố cái này một chút.
- 貳名danh từ
họ Cống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.