做事
做事
tố sự
làm việc; làm điều gì đó
3 nghĩa#2132
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm việc; làm điều gì đó
中进行工作或处理事情jìnxíng gōngzuò huò chǔlǐ shìqing
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 貳动động từ
làm việc; xử lý công việc
中处理或完成工作;进行某项活动chǔlǐ huòzhě wánchéng gōngzuò;jìnxíng mǒu xiàng huódòng
- 參动động từ
làm việc; làm chuyện
中从事工作或活动cóngshì gōngzuò huòhuódòng
Đang tải…
做事
Phồn thể做
tố sự
làm việc; làm điều gì đó
3 nghĩa#2132
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm việc; làm điều gì đó
中进行工作或处理事情jìnxíng gōngzuò huò chǔlǐ shìqing
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 貳动động từ
làm việc; xử lý công việc
中处理或完成工作;进行某项活动chǔlǐ huòzhě wánchéng gōngzuò;jìnxíng mǒu xiàng huódòng
- 參动động từ
làm việc; làm chuyện
中从事工作或活动cóngshì gōngzuò huòhuódòng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại