- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc; làm lụng
làm việc; làm lụng
中从事劳动或工作cóngshì láodòng huò gōngzuò
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
làm việc; làm lụng
làm việc; làm lụng
中从事劳动或工作cóngshì láodòng huò gōngzuò
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.