Tới nội dung chính

巧

巧
qiǎo
xảo
⼯bộ công · 5 nét

khéo léo; khéo tay; tài giỏi

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#9826
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khéo léo; khéo tay; tài giỏi

    中做事情很聪明、灵活、有办法zuòshìqing hěn congmíng、línghuó、yǒu bànfǎ

    • ,。

      Cô ấy rất khéo léo, có thể làm được nhiều thứ.

  2. 貳形tính từ

    khéo léo; tài tình; tình cờ; đúng lúc

    中恰好;巧合;正好qià hǎo; qiǎo hé; zhèng hǎo

    • ,!

      Thật trùng hợp, chúng ta lại gặp nhau rồi!

  3. 參副trạng từ

    vừa hay; tình cờ; khéo

    中恰好;碰巧;正好发生qià hǎo; pèngqiǎo; zhèngháo fāshēng

    • ,!

      Thật trùng hợp, bạn cũng ở đây!

  4. 肆副trạng từ

    khéo; khéo léo; may mắn thay

    中恰好;正好;幸运地qià hǎo;zhèng hǎo;xìngyùn de

    • !

      Bạn đến thật đúng lúc!

  5. 伍形tính từ

    hợp thời; đúng lúc

    中恰好;正好在需要的时候qià hǎo; zhèng hǎo zài xū yào de shí hou

    • !

      Bạn đến thật đúng lúc!

巧
qiǎo
xảo
BỘ THỦ⼯
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu