Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
巧
khéo léo; khéo tay; tài giỏi
NGHĨA
- 壹形tính từ
khéo léo; khéo tay; tài giỏi
中做事情很聪明、灵活、有办法zuòshìqing hěn congmíng、línghuó、yǒu bànfǎ
- ,。
Cô ấy rất khéo léo, có thể làm được nhiều thứ.
- 貳形tính từ
khéo léo; tài tình; tình cờ; đúng lúc
中恰好;巧合;正好qià hǎo; qiǎo hé; zhèng hǎo
- ,!
Thật trùng hợp, chúng ta lại gặp nhau rồi!
- 參副trạng từ
vừa hay; tình cờ; khéo
中恰好;碰巧;正好发生qià hǎo; pèngqiǎo; zhèngháo fāshēng
- ,!
Thật trùng hợp, bạn cũng ở đây!
- 肆副trạng từ
khéo; khéo léo; may mắn thay
中恰好;正好;幸运地qià hǎo;zhèng hǎo;xìngyùn de
- !
Bạn đến thật đúng lúc!
- 伍形tính từ
hợp thời; đúng lúc
中恰好;正好在需要的时候qià hǎo; zhèng hǎo zài xū yào de shí hou
- !
Bạn đến thật đúng lúc!
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
khéo léo; khéo tay; tài giỏi
中做事情很聪明、灵活、有办法zuòshìqing hěn congmíng、línghuó、yǒu bànfǎ
- ,。
Cô ấy rất khéo léo, có thể làm được nhiều thứ.
- 貳形tính từ
khéo léo; tài tình; tình cờ; đúng lúc
中恰好;巧合;正好qià hǎo; qiǎo hé; zhèng hǎo
- ,!
Thật trùng hợp, chúng ta lại gặp nhau rồi!
- 參副trạng từ
vừa hay; tình cờ; khéo
中恰好;碰巧;正好发生qià hǎo; pèngqiǎo; zhèngháo fāshēng
- ,!
Thật trùng hợp, bạn cũng ở đây!
- 肆副trạng từ
khéo; khéo léo; may mắn thay
中恰好;正好;幸运地qià hǎo;zhèng hǎo;xìngyùn de
- !
Bạn đến thật đúng lúc!
- 伍形tính từ
hợp thời; đúng lúc
中恰好;正好在需要的时候qià hǎo; zhèng hǎo zài xū yào de shí hou
- !
Bạn đến thật đúng lúc!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.