Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
事务
công việc; sự vụ; công vụ
NGHĨA
- 壹名danh từ
công việc; sự vụ; công vụ
中需要处理的各种工作或事情xūyào chǔlǐ de gèzhǒng gōngzuò huò shìqing
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm xử lý các công việc hàng ngày.
- 貳名danh từ
việc; công việc; sự việc
中要做的工作或需要处理的事情yào zuò de gōngzuò huò xūyào chǔlǐ de shìqing
- 。
Anh ấy có rất nhiều công việc phải xử lý.
- 參名danh từ
công việc; sự vụ; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu)
中计算机中一组相关操作的整体单位jìsuànjī zhōng yī zǔ xiāngguān cāozuò de zhěngtǐ dānwèi
- 。
Giao dịch này rất quan trọng.
解字
GIẢI TỰcông việc; sự vụ; công vụ
NGHĨA
- 壹名danh từ
công việc; sự vụ; công vụ
中需要处理的各种工作或事情xūyào chǔlǐ de gèzhǒng gōngzuò huò shìqing
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm xử lý các công việc hàng ngày.
- 貳名danh từ
việc; công việc; sự việc
中要做的工作或需要处理的事情yào zuò de gōngzuò huò xūyào chǔlǐ de shìqing
- 。
Anh ấy có rất nhiều công việc phải xử lý.
- 參名danh từ
công việc; sự vụ; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu)
中计算机中一组相关操作的整体单位jìsuànjī zhōng yī zǔ xiāngguān cāozuò de zhěngtǐ dānwèi
- 。
Giao dịch này rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.