活儿

活儿
huór
hoạt nhi

việc; công việc; sự việc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7879
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc; công việc; sự việc

    需要做的事情或工作xūyào zuò de shìqing huò gōngzuò

    • Hôm nay anh ấy có rất nhiều việc.

  2. danh từ

    công việc; việc làm (khẩu, số nhiều)

    需要做的事情或工作xūyào zuò de shìqing huò gōngzuò

    • Tôi có rất nhiều việc phải làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.