休息
nghỉ ngơi; nghỉ
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ ngơi; nghỉ
中停止工作或活动,让身体和精神恢复tíngzhǐ gōngzuò huò huódòng, ràng shēntǐ hé jīngshén huīfù
- 。
Chúng ta nghỉ một lát đi.
- ,。
Làm việc cả ngày, anh ấy cần được nghỉ ngơi cho thật đàng hoàng.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
- ,。
Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
- ,。
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
- 貳动động từ
nghỉ ngơi; dừng lại
- ,。
Sau nhiều giờ làm việc, cô ấy cuối cùng cũng ngồi xuống nghỉ ngơi.
nghỉ ngơi; nghỉ
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ ngơi; nghỉ
中停止工作或活动,让身体和精神恢复tíngzhǐ gōngzuò huò huódòng, ràng shēntǐ hé jīngshén huīfù
- 。
Chúng ta nghỉ một lát đi.
- ,。
Làm việc cả ngày, anh ấy cần được nghỉ ngơi cho thật đàng hoàng.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
- ,。
Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
- ,。
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
- 貳动động từ
nghỉ ngơi; dừng lại
- ,。
Sau nhiều giờ làm việc, cô ấy cuối cùng cũng ngồi xuống nghỉ ngơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại