Tới nội dung chính

休息

休息
xiūxi
hưu tức

nghỉ ngơi; nghỉ

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#741
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghỉ ngơi; nghỉ

    中停止工作或活动,让身体和精神恢复tíngzhǐ gōngzuò huò huódòng, ràng shēntǐ hé jīngshén huīfù

    • 。

      Chúng ta nghỉ một lát đi.

    • ,。

      Làm việc cả ngày, anh ấy cần được nghỉ ngơi cho thật đàng hoàng.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.

    • ,。

      Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.

    • ,。

      Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.

  2. 貳动động từ

    nghỉ ngơi; dừng lại

    • ,。

      Sau nhiều giờ làm việc, cô ấy cuối cùng cũng ngồi xuống nghỉ ngơi.

休
xiū
hưu
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu