chà
sai
bộ công · 9 nét

kém; không đạt chuẩn; thua kém

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1932
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kém; không đạt chuẩn; thua kém

    不好;低于应有的水平búhǎo;dīyú yīngyǒu de shuǐpíng

    • Chất lượng sản phẩm này rất kém.

    • Màn trình diễn của anh ấy lần này tệ hơn lần trước rất nhiều.

  2. động từ

    thiếu; kém; không đủ

    不足;缺少búzú;quēshǎo

    • Chúng ta vẫn còn thiếu một người.

    • Vẫn còn thiếu năm mươi tệ so với mục tiêu.

  3. tính từ

    sai; nhầm; kém

    不对;有错误búduì;yǒu cuòwù

    • Anh ấy rất kém định hướng, thường xuyên đi nhầm đường.

  4. tính từ

    không giống nhau; khác nhau

    不同;不一样bù tóng、bù yīyàng

    • Hai quả táo này rất tệ.

    • Màu sắc của hai bộ quần áo này khác nhau rất nhiều.

  5. tính từ

    Cách phát âm ở Đài Loan [cha1]

    不好;不如意;有缺点búhǎo;búrúyìsi;yǒu quēdiǎn

    • Anh ấy học rất kém.

    • Trí nhớ của anh ấy ngày càng kém đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.