Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
差
kém; không đạt chuẩn; thua kém
NGHĨA
- 壹形tính từ
kém; không đạt chuẩn; thua kém
中不好;低于应有的水平búhǎo;dīyú yīngyǒu de shuǐpíng
- 。
Chất lượng sản phẩm này rất kém.
- 。
Màn trình diễn của anh ấy lần này tệ hơn lần trước rất nhiều.
- 貳动động từ
thiếu; kém; không đủ
中不足;缺少búzú;quēshǎo
- 。
Chúng ta vẫn còn thiếu một người.
- 。
Vẫn còn thiếu năm mươi tệ so với mục tiêu.
- 參形tính từ
sai; nhầm; kém
中不对;有错误búduì;yǒu cuòwù
- ,。
Anh ấy rất kém định hướng, thường xuyên đi nhầm đường.
- 肆形tính từ
không giống nhau; khác nhau
中不同;不一样bù tóng、bù yīyàng
- 。
Hai quả táo này rất tệ.
- 。
Màu sắc của hai bộ quần áo này khác nhau rất nhiều.
- 伍形tính từ
Cách phát âm ở Đài Loan [cha1]
中不好;不如意;有缺点búhǎo;búrúyìsi;yǒu quēdiǎn
- 。
Anh ấy học rất kém.
- 。
Trí nhớ của anh ấy ngày càng kém đi.
chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
NGHĨA
- 壹名danh từ
chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
中两个数量或程度不相同的地方liǎng ge shùliàng huò chéngdù bù xiāngtóng de dìfang
- 。
Giữa họ có sự khác biệt rất lớn.
- 。
Chênh lệch điểm số giữa hai đội chỉ có ba điểm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tiếng Anh của tôi rất tệ.
- 貳名danh từ
hiệu số; hiệu (trong phép trừ)
中两个数相减后得到的结果liǎng ge shù xiāngjiǎn hòu dédào de jiéguǒ
- ?
Sự khác biệt giữa hai số này là bao nhiêu?
- ,。
Lấy số lớn trừ đi số nhỏ, hiệu chính là phần còn lại.
- 參副trạng từ
(văn) hơi; một chút; đôi chút
中稍微;有一点shāowēi;yǒu yīdiǎn
- 。
Anh ấy suýt nữa thì đến muộn.
- 。
Cô ấy suýt nữa tưởng mình đi nhầm đường.
sai (đi); phái đi (làm việc)
NGHĨA
- 壹动động từ
sai (đi); phái đi (làm việc)
中派人去做某事pài rén qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy được cử đi gửi thư.
- 。
Sếp phái anh ấy đi tỉnh ngoài để đàm phán hợp đồng.
- 貳名danh từ
việc sai phái; chức vụ; công sai
中分派给某人做的工作或职位fēnpài gěi mǒurén zuò de gōngzuò huò zhíwèi
- 。
Hôm nay anh ấy có một công việc.
- ,。
Anh ấy làm việc công sai ở nha môn nhiều năm và được cấp trên đánh giá cao.
- 參名danh từ
sứ giả; người được sai đi (cổ)
中被派去做事的人bèi pài qù zuò shì de rén
- 。
Anh ấy là một người đưa tin.
- 。
Quan huyện sai một người đi triệu tập nghi phạm.
(dùng trong) tham sai (không đều, lởm chởm)
NGHĨA
- 壹形tính từ
(dùng trong) tham sai (không đều, lởm chởm)
中不整齐;高低不平bù zhěngqī; gāodī bù píng
- ,。
Những bụi sậy ven hồ mọc lởm chởm không đều, đung đưa theo gió.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
kém; không đạt chuẩn; thua kém
中不好;低于应有的水平búhǎo;dīyú yīngyǒu de shuǐpíng
- 。
Chất lượng sản phẩm này rất kém.
- 。
Màn trình diễn của anh ấy lần này tệ hơn lần trước rất nhiều.
- 貳动động từ
thiếu; kém; không đủ
中不足;缺少búzú;quēshǎo
- 。
Chúng ta vẫn còn thiếu một người.
- 。
Vẫn còn thiếu năm mươi tệ so với mục tiêu.
- 參形tính từ
sai; nhầm; kém
中不对;有错误búduì;yǒu cuòwù
- ,。
Anh ấy rất kém định hướng, thường xuyên đi nhầm đường.
- 肆形tính từ
không giống nhau; khác nhau
中不同;不一样bù tóng、bù yīyàng
- 。
Hai quả táo này rất tệ.
- 。
Màu sắc của hai bộ quần áo này khác nhau rất nhiều.
- 伍形tính từ
Cách phát âm ở Đài Loan [cha1]
中不好;不如意;有缺点búhǎo;búrúyìsi;yǒu quēdiǎn
- 。
Anh ấy học rất kém.
- 。
Trí nhớ của anh ấy ngày càng kém đi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
中两个数量或程度不相同的地方liǎng ge shùliàng huò chéngdù bù xiāngtóng de dìfang
- 。
Giữa họ có sự khác biệt rất lớn.
- 。
Chênh lệch điểm số giữa hai đội chỉ có ba điểm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tiếng Anh của tôi rất tệ.
- 貳名danh từ
hiệu số; hiệu (trong phép trừ)
中两个数相减后得到的结果liǎng ge shù xiāngjiǎn hòu dédào de jiéguǒ
- ?
Sự khác biệt giữa hai số này là bao nhiêu?
- ,。
Lấy số lớn trừ đi số nhỏ, hiệu chính là phần còn lại.
- 參副trạng từ
(văn) hơi; một chút; đôi chút
中稍微;有一点shāowēi;yǒu yīdiǎn
- 。
Anh ấy suýt nữa thì đến muộn.
- 。
Cô ấy suýt nữa tưởng mình đi nhầm đường.
NGHĨA
- 壹动động từ
sai (đi); phái đi (làm việc)
中派人去做某事pài rén qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy được cử đi gửi thư.
- 。
Sếp phái anh ấy đi tỉnh ngoài để đàm phán hợp đồng.
- 貳名danh từ
việc sai phái; chức vụ; công sai
中分派给某人做的工作或职位fēnpài gěi mǒurén zuò de gōngzuò huò zhíwèi
- 。
Hôm nay anh ấy có một công việc.
- ,。
Anh ấy làm việc công sai ở nha môn nhiều năm và được cấp trên đánh giá cao.
- 參名danh từ
sứ giả; người được sai đi (cổ)
中被派去做事的人bèi pài qù zuò shì de rén
- 。
Anh ấy là một người đưa tin.
- 。
Quan huyện sai một người đi triệu tập nghi phạm.
NGHĨA
- 壹形tính từ
(dùng trong) tham sai (không đều, lởm chởm)
中不整齐;高低不平bù zhěngqī; gāodī bù píng
- ,。
Những bụi sậy ven hồ mọc lởm chởm không đều, đung đưa theo gió.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.