Tới nội dung chính

差

差
chà
sai
⼯bộ công · 9 nét

kém (khi nói giờ: 差五分三点 = 3 giờ kém 5); thiếu

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#1932
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    kém (khi nói giờ: 差五分三点 = 3 giờ kém 5); thiếu

  2. 貳形tính từ

    kém; không đạt chuẩn; thua kém

    中不好;低于应有的水平búhǎo;dīyú yīngyǒu de shuǐpíng

    • 。

      Chất lượng sản phẩm này rất kém.

    • 。

      Màn trình diễn của anh ấy lần này tệ hơn lần trước rất nhiều.

  3. 參动động từ

    thiếu; kém; không đủ

    中不足;缺少búzú;quēshǎo

    • 。

      Chúng ta vẫn còn thiếu một người.

    • 。

      Vẫn còn thiếu năm mươi tệ so với mục tiêu.

  4. 肆形tính từ

    sai; nhầm; kém

    中不对;有错误búduì;yǒu cuòwù

    • ,。

      Anh ấy rất kém định hướng, thường xuyên đi nhầm đường.

  5. 伍形tính từ

    không giống nhau; khác nhau

    中不同;不一样bù tóng、bù yīyàng

    • 。

      Hai quả táo này rất tệ.

    • 。

      Màu sắc của hai bộ quần áo này khác nhau rất nhiều.

  6. 陸形tính từ

    Cách phát âm ở Đài Loan [cha1]

    中不好;不如意;有缺点búhǎo;búrúyìsi;yǒu quēdiǎn

    • 。

      Anh ấy học rất kém.

    • 。

      Trí nhớ của anh ấy ngày càng kém đi.

差
chā
sai
BỘ THỦ⼯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu