Tới nội dung chính

左

左
zuǒ
tả
⼯bộ công · 5 nét

trái; bên trái

HSK 1 (3.0)9 nghĩa#2677
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trái; bên trái

    中方向名词,与右相对的一侧fāngxiàng míngcí, yǔ yòu xiāngduì de yī cè

    • 。

      Xin hãy đi về bên trái.

    • 。

      Cái cặp sách được đặt ở bên trái chiếc ghế.

  2. 貳形tính từ

    trái; bên trái

    中方向或位置在西边的一侧fāngxiàng huò wèizhì zài xībián de yīcè

    • 。

      Bên trái là nhà của tôi.

    • 。

      Đặt sách lên cái bàn bên trái.

  3. 參名danh từ

    cánh tả (chính trị)

    中政治上主张改革、进步的一方zhèngzhìshang zhǔzhāng gǎigé、jìnbù de yīfāng

    • 。

      Anh ấy ủng hộ phe cánh tả.

    • 。

      Lập trường của đảng này nghiêng về cánh tả.

  4. 肆形tính từ

    trái; bên trái; (bóng) lệch lạc, không chính thống

    中不符合正统或规范;偏离标准bù fúhéyú zhèngtǒng huò guīfàn; piānlí biāozhǔn

    • 。

      Anh ấy là một người rất lập dị.

    • ,。

      Quan điểm của anh ấy quá lệch lạc, khó mà chấp nhận được.

  5. 伍形tính từ

    sai; không đúng; kỳ lạ

    中不对;奇怪;不正常búduì;qíguài;búzhèngcháng

    • 。

      Anh ấy hơi lập dị.

    • ,。

      Cách cư xử của anh ấy có gì đó kỳ lạ, khiến mọi người cảm thấy khó hiểu.

  6. 陸形tính từ

    sai; không đúng

    中不对;错误búduì;cuòwù

    • ,。

      Bạn làm sai rồi, cái này là sai.

    • 。

      Cách hiểu của bạn hoàn toàn sai rồi.

  7. 柒形tính từ

    khác biệt; bất đồng

    中不同的;不一样的bù tóng de;bù yī yàng de

    • 。

      Ý tưởng này hơi khác biệt.

    • 。

      Ý kiến của anh ấy luôn bất đồng với mọi người.

  8. 捌名danh từ

    trái; bên trái; phía đông (trong văn hóa truyền thống)

    中方向,与右相反;东边fāngxiàng、yǔ yòu xiāngfǎn; dōngbiān

    • 。

      Bên trái là nhà của tôi.

    • ,。

      Trên bản đồ thời xưa, phía trái thường tượng trưng cho hướng đông.

  9. 玖名danh từ

    họ Tọa

    中一个汉族姓氏yī gè hànzú xìngshì

    • 。

      Ông Tả là giám đốc mới của công ty chúng tôi.

左
zuǒ
tả
BỘ THỦ⼯
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu