Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上班
đi làm; bắt đầu làm việc
NGHĨA
- 壹动động từ
đi làm; bắt đầu làm việc
中去工作的地方工作qù gōngzuò de dìfang gōngzuò
- 。
Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi sáng.
- ,。
Cô ấy đi làm bằng tàu điện ngầm, mỗi ngày mất bốn mươi phút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
- 貳动động từ
đi làm; lên ca; vào ca
中去工作场所进行工作qù gōngzuò chǎngsuǒ jìnxíng gōngzuò
- 。
Tôi đi làm lúc tám giờ sáng mỗi ngày.
- ,。
Hôm nay cô ấy phải đi làm, không thể đi cùng bạn được.
- 參动động từ
bắt đầu làm việc; đi làm
中开始去工作的地方工作kāishǐ qù gōngzuò de dìfang gōngzuò
- ,。
Hôm nay cô ấy bị cảm nhưng vẫn cố đi làm.
- 肆动động từ
đi làm; đến sở
中去工作的地方开始工作qù gōngzuò de dìfang kāishǐ gōngzuò
- ,。
Cô ấy đạp xe đi làm, vừa tiết kiệm tiền vừa tốt cho sức khỏe.
解字
GIẢI TỰđi làm; bắt đầu làm việc
NGHĨA
- 壹动động từ
đi làm; bắt đầu làm việc
中去工作的地方工作qù gōngzuò de dìfang gōngzuò
- 。
Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi sáng.
- ,。
Cô ấy đi làm bằng tàu điện ngầm, mỗi ngày mất bốn mươi phút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
- 貳动động từ
đi làm; lên ca; vào ca
中去工作场所进行工作qù gōngzuò chǎngsuǒ jìnxíng gōngzuò
- 。
Tôi đi làm lúc tám giờ sáng mỗi ngày.
- ,。
Hôm nay cô ấy phải đi làm, không thể đi cùng bạn được.
- 參动động từ
bắt đầu làm việc; đi làm
中开始去工作的地方工作kāishǐ qù gōngzuò de dìfang gōngzuò
- ,。
Hôm nay cô ấy bị cảm nhưng vẫn cố đi làm.
- 肆动động từ
đi làm; đến sở
中去工作的地方开始工作qù gōngzuò de dìfang kāishǐ gōngzuò
- ,。
Cô ấy đạp xe đi làm, vừa tiết kiệm tiền vừa tốt cho sức khỏe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.