Tới nội dung chính

上班

上班
shàngbān
thượng ban

đi làm; bắt đầu làm việc

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1408
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi làm; bắt đầu làm việc

    中去工作的地方工作qù gōngzuò de dìfang gōngzuò

    • 。

      Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi sáng.

    • ,。

      Cô ấy đi làm bằng tàu điện ngầm, mỗi ngày mất bốn mươi phút.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Ba tui đi làm bằng xe hơi.

  2. 貳动động từ

    đi làm; lên ca; vào ca

    中去工作场所进行工作qù gōngzuò chǎngsuǒ jìnxíng gōngzuò

    • 。

      Tôi đi làm lúc tám giờ sáng mỗi ngày.

    • ,。

      Hôm nay cô ấy phải đi làm, không thể đi cùng bạn được.

  3. 參动động từ

    bắt đầu làm việc; đi làm

    中开始去工作的地方工作kāishǐ qù gōngzuò de dìfang gōngzuò

    • ,。

      Hôm nay cô ấy bị cảm nhưng vẫn cố đi làm.

  4. 肆动động từ

    đi làm; đến sở

    中去工作的地方开始工作qù gōngzuò de dìfang kāishǐ gōngzuò

    • ,。

      Cô ấy đạp xe đi làm, vừa tiết kiệm tiền vừa tốt cho sức khỏe.

上
shǎng
thượng
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu