Tới nội dung chính

经验

经验
jīngyàn
kinh nghiệm

trải nghiệm; tôi luyện qua thực tế

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2152
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trải nghiệm; tôi luyện qua thực tế

    中通过实际做事获得的知识或技能tōngguò shíjì zuòshì huòdé de zhīshi huò jìnéng

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm làm việc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Anh có kinh nghiệm chuyên môn không?

  2. 貳动động từ

    trải qua; kinh nghiệm

    中亲身经历和感受某事qīnshēn jīnglì hé gǎnshòu mǒushì

    • 。

      Tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.

经
jīng
kinh
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu