kuān
khoan
bộ miên · 10 nét

rộng; rộng rãi

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#8074
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng; rộng rãi

    范围或距离大,不狭窄fànwéi huò jùlí dà, búxiázhǎi

    • Con đường này rất rộng.

  2. tính từ

    rộng; rộng rãi; khoan dung; nới lỏng

    不严格;容许范围大;不严厉bù yángé; rónghǔ fànwéi dà; bù yánlì

    • Anh ấy rất khoan dung.

  3. tính từ

    rộng; khoan dung

    范围、空间或幅度大的;不严格、有包容心的fànwéi、kōngjiān huò fúdù dà de;bù yánggé、yǒu bāoróng xīn de

  4. tính từ

    rộng; lỏng; khoan dung

    不紧密的;距离或范围大的bù jǐnmìdù de; jùlí huò fànwéi dà de

    • Cái áo này hơi rộng.

  5. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

    不紧张,舒适自在的bù jǐnzhāng, shūshì zìzài de

    • Anh ấy rất thoải mái.

  6. danh từ

    Khoan (họ)

    一个姓氏,人的家族名字yī gè xìngshì、rén de jiāzú míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.