Tới nội dung chính

宝贵

宝贵
bǎoguì
bảo quý

quý hiếm; đắt giá

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#7184
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    quý hiếm; đắt giá

    中非常值钱、重要或稀有fēicháng zhíqián、zhòngyào huò xīyǒu

    • 。

      Thời gian rất quý báu.

  2. 貳形tính từ

    có giá trị; đáng tiền

    中很有价值、很重要的hěn yǒu jiàzhí、hěn zhòngyào de

  3. 參动động từ

    quý báu; trân quý

    中认为很重要或有价值的rènwéi hěn zhòngyào huò yǒu jiàzhí de

    • 。

      Chúng ta phải quý trọng thời gian.

  4. 肆动động từ

    quý giá; trân quý

    中认为很重要、很值钱rènwéi hěn zhòng yào、hěn zhí qián

    • 。

      Chúng ta nên quý trọng thời gian.

  5. 伍形tính từ

    định giá; ước giá; thẩm định giá trị

    中值得重视和珍惜的;很有价值的zhídeé zhòngshì hé zhēnxī de;hěn yǒu jiàzhí de

宝
bǎo
bảo
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu