Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
宝贵
quý hiếm; đắt giá
NGHĨA
- 壹形tính từ
quý hiếm; đắt giá
中非常值钱、重要或稀有fēicháng zhíqián、zhòngyào huò xīyǒu
- 。
Thời gian rất quý báu.
- 貳形tính từ
có giá trị; đáng tiền
中很有价值、很重要的hěn yǒu jiàzhí、hěn zhòngyào de
- 參动động từ
quý báu; trân quý
中认为很重要或有价值的rènwéi hěn zhòngyào huò yǒu jiàzhí de
- 。
Chúng ta phải quý trọng thời gian.
- 肆动động từ
quý giá; trân quý
中认为很重要、很值钱rènwéi hěn zhòng yào、hěn zhí qián
- 。
Chúng ta nên quý trọng thời gian.
- 伍形tính từ
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
中值得重视和珍惜的;很有价值的zhídeé zhòngshì hé zhēnxī de;hěn yǒu jiàzhí de
解字
GIẢI TỰquý hiếm; đắt giá
NGHĨA
- 壹形tính từ
quý hiếm; đắt giá
中非常值钱、重要或稀有fēicháng zhíqián、zhòngyào huò xīyǒu
- 。
Thời gian rất quý báu.
- 貳形tính từ
có giá trị; đáng tiền
中很有价值、很重要的hěn yǒu jiàzhí、hěn zhòngyào de
- 參动động từ
quý báu; trân quý
中认为很重要或有价值的rènwéi hěn zhòngyào huò yǒu jiàzhí de
- 。
Chúng ta phải quý trọng thời gian.
- 肆动động từ
quý giá; trân quý
中认为很重要、很值钱rènwéi hěn zhòng yào、hěn zhí qián
- 。
Chúng ta nên quý trọng thời gian.
- 伍形tính từ
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
中值得重视和珍惜的;很有价值的zhídeé zhòngshì hé zhēnxī de;hěn yǒu jiàzhí de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)