zhēn
trân
bộ ngọc · 9 nét

quý; hiếm; trân quý

5 nghĩa#5730
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quý; hiếm; trân quý

    很少见的;值得重视的hěn shǎo jiàn de; zhíde zhòngshì de

    • Bộ quần áo này rất quý giá.

  2. tính từ

    có giá trị; đáng tiền

    很有价值、值得重视的hěn yǒu jiàzhí、zhídé zhòngshì de

    • Cuốn sách này rất quý giá.

  3. động từ

    tôn trọng; đề cao

    重视;看得很重要zhòngshì; kànde hěn zhòngyào

    • Tôi rất trân trọng tình bạn của chúng ta.

  4. danh từ

    kho báu; bảo vật; quý giá

    值得珍惜的东西;贵重的物品zhídezhēnxī de dōngxi;guìzhòng de wùpǐn

    • Cuốn sách này rất quý giá.

  5. danh từ

    món ngon quý hiếm; trân vị

    贵重、难得到的好东西guìzhòng、nándédào de hǎo dōngxi

    • Món này là một món ngon.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.