珍
quý; hiếm; trân quý
NGHĨA
- 壹形tính từ
quý; hiếm; trân quý
中很少见的;值得重视的hěn shǎo jiàn de; zhíde zhòngshì de
- 。
Bộ quần áo này rất quý giá.
- 貳形tính từ
có giá trị; đáng tiền
中很有价值、值得重视的hěn yǒu jiàzhí、zhídé zhòngshì de
- 。
Cuốn sách này rất quý giá.
- 參动động từ
tôn trọng; đề cao
中重视;看得很重要zhòngshì; kànde hěn zhòngyào
- 。
Tôi rất trân trọng tình bạn của chúng ta.
- 肆名danh từ
kho báu; bảo vật; quý giá
中值得珍惜的东西;贵重的物品zhídezhēnxī de dōngxi;guìzhòng de wùpǐn
- 。
Cuốn sách này rất quý giá.
- 伍名danh từ
món ngon quý hiếm; trân vị
中贵重、难得到的好东西guìzhòng、nándédào de hǎo dōngxi
- 。
Món này là một món ngon.
NGHĨA
- 壹形tính từ
quý; hiếm; trân quý
中很少见的;值得重视的hěn shǎo jiàn de; zhíde zhòngshì de
- 。
Bộ quần áo này rất quý giá.
- 貳形tính từ
có giá trị; đáng tiền
中很有价值、值得重视的hěn yǒu jiàzhí、zhídé zhòngshì de
- 。
Cuốn sách này rất quý giá.
- 參动động từ
tôn trọng; đề cao
中重视;看得很重要zhòngshì; kànde hěn zhòngyào
- 。
Tôi rất trân trọng tình bạn của chúng ta.
- 肆名danh từ
kho báu; bảo vật; quý giá
中值得珍惜的东西;贵重的物品zhídezhēnxī de dōngxi;guìzhòng de wùpǐn
- 。
Cuốn sách này rất quý giá.
- 伍名danh từ
món ngon quý hiếm; trân vị
中贵重、难得到的好东西guìzhòng、nándédào de hǎo dōngxi
- 。
Món này là một món ngon.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ
- 琼qióngngọc quỳnh; ngọc đẹp