贵重

贵重
guìzhòng
quý trọng

quý giá; quý trọng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16929
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quý giá; quý trọng

    • Món quà này rất quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trung(giữa, trung tâm)HỘI Ý
  • nhất(một, thống nhất)HỘI Ý

Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.