值钱

值钱
zhíqián
trị tiền

có giá trị; đáng tiền

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7887
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có giá trị; đáng tiền

    有很大价值或很高的价格yǒu hěn dà jiàzhí huò hěn gāo de jiàgé

    • Chiếc đồng hồ này rất có giá trị.

  2. tính từ

    đáng giá; có giá trị; đắt tiền

    东西贵、价格高dōngxi guì、jiàgé gāo

  3. tính từ

    có giá trị; đáng tiền

    东西的价格很高,很贵dōngxi de jiàgé hěn gāo, hěn guì

    • Thứ này rất đắt tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.