Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
孟连傣族拉祜族佤族自治县
孟连傣族拉祜族佤族自治县
mạnh liên thái tộc lạp hỗ tộc ngoã tộc tự trị huyện
huyện Tự trị Thái, Lạp Hỗ, Ngõa Mạnh Liên, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Thái, Lạp Hỗ, Ngõa Mạnh Liên, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Thái, Lạp Hỗ, Ngõa Mạnh Liên ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
孟连傣族拉祜族佤族自治县
Phồn thể孟連傣族拉祜族佤族自治縣
mạnh liên thái tộc lạp hỗ tộc ngoã tộc tự trị huyện
huyện Tự trị Thái, Lạp Hỗ, Ngõa Mạnh Liên, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Thái, Lạp Hỗ, Ngõa Mạnh Liên, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Thái, Lạp Hỗ, Ngõa Mạnh Liên ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai