Tới nội dung chính

孖

孖
zī
tư
⼦bộ tử · 6 nét

sinh đôi

1 nghĩa#35366
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sinh đôi

    • 。

      Họ là một cặp anh em sinh đôi.

孖
zī
tư
BỘ THỦ⼦
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu