ngoã
bộ ngoã · 4 nét

ngói; ngói lợp mái

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5429
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngói; ngói lợp mái

    覆盖房顶的陶土制品fùgài fángtǐng de táotǔ zhìpǐn

    • Trên mái nhà có rất nhiều ngói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.