tự
bộ tử · 6 nét

chữ; chữ viết; tự

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1431Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ; chữ viết; tự

    文字、文句中最小的单位wénzì、wénjù zhōng zuì xiǎo de dānyuán

    • Chữ này viết thế nào?

    • Chữ trên bảng đen quá nhỏ, tôi không nhìn rõ được.

  2. danh từ

    chữ; ký tự; chữ viết

    用笔写成的记号,表示声音和意思yòng bǐ xiěchéng de jìhào、biǎoshì shēngyīn hé yìsi

    • Chữ trên màn hình nhỏ quá, tôi không nhìn rõ được.

  3. danh từ

    chữ; chữ viết; tự dạng

    语言中最小的书写单位;由笔画组成的符号yǔyán zhōng zuì xiǎo de shūxiě dānwèi; yóu bǐhuà zǔchéng de fúhào

    • Chữ viết của cô ấy vừa đẹp vừa ngay ngắn.

  4. danh từ

    từ; từ vựng

    语言中有意义的最小单位;文字的单个字母或符号yǔyán zhōng yǒu yìyì de zuì xiǎo dānwèi;wénzì de dāngè zìmǔ huò fúhào

    • Tôi không biết cách đọc từ này.

  5. danh từ

    tên tự (tên chữ được đặt cho nam giới khi đến tuổi 20 trong xã hội phong kiến Trung Quốc)

    古代男子二十岁时取的别名gǔdài nánzǐ èrshí suìshí qǔ de biéming

    • Người xưa có họ, có tên, có tự.

    • Sau khi anh ấy làm lễ đội mũ lúc hai mươi tuổi, bậc trưởng bối đã đặt tên tự cho anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.