Tới nội dung chính

字

字
zì
tự
⼦bộ tử · 6 nét

chữ

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#1431Lượng từ 个
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    chữ

  2. 貳名danh từ

    chữ; chữ viết; tự

    中文字、文句中最小的单位wénzì、wénjù zhōng zuì xiǎo de dānyuán

    • ?

      Chữ này viết thế nào?

    • ,。

      Chữ trên bảng đen quá nhỏ, tôi không nhìn rõ được.

  3. 參名danh từ

    chữ; ký tự; chữ viết

    中用笔写成的记号,表示声音和意思yòng bǐ xiěchéng de jìhào、biǎoshì shēngyīn hé yìsi

    • ,。

      Chữ trên màn hình nhỏ quá, tôi không nhìn rõ được.

  4. 肆名danh từ

    chữ; chữ viết; tự dạng

    中语言中最小的书写单位;由笔画组成的符号yǔyán zhōng zuì xiǎo de shūxiě dānwèi; yóu bǐhuà zǔchéng de fúhào

    • 。

      Chữ viết của cô ấy vừa đẹp vừa ngay ngắn.

  5. 伍名danh từ

    từ; từ vựng

    中语言中有意义的最小单位;文字的单个字母或符号yǔyán zhōng yǒu yìyì de zuì xiǎo dānwèi;wénzì de dāngè zìmǔ huò fúhào

    • 。

      Tôi không biết cách đọc từ này.

  6. 陸名danh từ

    tên tự (tên chữ được đặt cho nam giới khi đến tuổi 20 trong xã hội phong kiến Trung Quốc)

    中古代男子二十岁时取的别名gǔdài nánzǐ èrshí suìshí qǔ de biéming

    • 。

      Người xưa có họ, có tên, có tự.

    • ,。

      Sau khi anh ấy làm lễ đội mũ lúc hai mươi tuổi, bậc trưởng bối đã đặt tên tự cho anh.

字
zì
tự
BỘ THỦ⼦
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu