Tới nội dung chính

孤

孤
gū
cô
⼦bộ tử · 8 nét

cô đơn; đơn độc; lẻ loi

2 nghĩa#30091
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cô đơn; đơn độc; lẻ loi

    • 。

      Anh ấy là một người cô đơn.

  2. 貳形tính từ

    cô đơn; cô độc

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.

孤
gū
cô
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu