kǒng
khổng
bộ tử · 4 nét

lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#10223Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    物体上面或里面的小洞wùtǐ shàngmiàn huòzhě lǐmiàn de xiǎo dòng

    • Cái lỗ này nhỏ quá.

  2. lượng từ

    lượng từ chỉ hang động; lỗ; lỗ hổng

    山洞或房屋的数量单位shāndòng huòzhě fángwū de shùliàng dānwèi

  3. danh từ

    họ Khổng

    姓氏,中国常见的姓。xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.