/
孙
孙
tôn
⼦bộ tử · 6 nétcháu ngoại (trai)
3 nghĩa#24090
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu ngoại (trai)
- 。
Đây là cháu trai của tôi.
- 貳名danh từ
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
- 。
Cháu trai là cháu của tôi.
- 參名danh từ
họ Tôn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孙
Phồn thể孫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu ngoại (trai)
- 。
Đây là cháu trai của tôi.
- 貳名danh từ
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
- 。
Cháu trai là cháu của tôi.
- 參名danh từ
họ Tôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
- 孩háiđứa trẻ; con (thành tố ghép)