/
孟
孟
mạnh
⼦bộ tử · 8 néthọ Mạnh
3 nghĩa#32632
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Mạnh
- 貳名danh từ
anh cả; con trưởng; họ Mạnh (họ)
- 。
Mạnh Tử là một nhà tư tưởng thời Trung Quốc cổ đại.
- 參名danh từ
tháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 。
Tháng đầu tiên của mùa xuân là Mạnh Xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孟
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Mạnh
- 貳名danh từ
anh cả; con trưởng; họ Mạnh (họ)
- 。
Mạnh Tử là một nhà tư tưởng thời Trung Quốc cổ đại.
- 參名danh từ
tháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 。
Tháng đầu tiên của mùa xuân là Mạnh Xuân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
- 孩háiđứa trẻ; con (thành tố ghép)