Tới nội dung chính

孟

孟
mèng
mạnh
⼦bộ tử · 8 nét

họ Mạnh

3 nghĩa#32632
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Mạnh

  2. 貳名danh từ

    anh cả; con trưởng; họ Mạnh (họ)

    • 。

      Mạnh Tử là một nhà tư tưởng thời Trung Quốc cổ đại.

  3. 參名danh từ

    tháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh

    • 。

      Tháng đầu tiên của mùa xuân là Mạnh Xuân.

孟
mèng
mạnh
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu