Tới nội dung chính

孽

孽
niè
nghiệt
⼦bộ tử · 19 nét

tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt

3 nghĩa#10683
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt

    中做错的坏事;罪恶zuò cuò de huài shì;zuì è

    • 。

      Anh ta đã phạm tội tày trời.

  2. 貳名danh từ

    tai hoạ lớn; đại hoạ

    中大灾祸;坏事dà zāihuò;huài shì

    • ,。

      Tự mình gây họa, không thể sống được.

  3. 參名danh từ

    xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)

    中坏事;恶的行为huài shì; è de xíngwéi

    • 。

      Anh ta đã phạm tội ác tày trời.

孽
niè
nghiệt
BỘ THỦ⼦
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu