Tới nội dung chính

季

季
jì
quý
⼦bộ tử · 8 nét

mùa; quý (đơn vị thời gian 3 tháng); lượng từ chỉ vụ mùa

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#4437
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    mùa; quý (đơn vị thời gian 3 tháng); lượng từ chỉ vụ mùa

    中一年中三个月的时间段yī nián zhōng sān ge yuè de shíjiān duàn

  2. 貳名danh từ

    mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)

    中一年中的春、夏、秋、冬四个时期yī nián zhōng de chūn、xià、qiū、dōng sì ge shíqī

    • ?

      Bạn thích mùa nào nhất?

  3. 參名danh từ

    tháng cuối của một mùa; quý (trong năm)

    中一个季度或一个季节的最后一个月yī gè jìdù huò yī gè jìjié de zuìhòu yī gè yuè

    • 。

      Đây là tháng cuối cùng của mùa đông.

  4. 肆名danh từ

    em út (trong anh em); quý (thứ tư trong anh em)

    中兄弟姐妹中排行最后的人xiōngdì jiěmei zhōng pái háng zuì hòu de rén

  5. 伍名danh từ

    họ Quý

    中姓氏,中国古代常见的姓xìngshì、zhōngguó gǔdài chángjiàn de xìng

季
jì
quý
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu