Tới nội dung chính

存

存
cún
tồn
⼦bộ tử · 6 nét

lưu giữ; cất giữ; tồn tại; gửi (tiền); ký gửi; dành dụm

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#9496
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lưu giữ; cất giữ; tồn tại; gửi (tiền); ký gửi; dành dụm

    中保留、保管或留下某样东西bǎoliú、bǎoguǎn huò liúxià mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Tiền được gửi trong ngân hàng.

  2. 貳动động từ

    lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ

    中把钱或东西放在安全的地方保管;保留;继续存在bǎ qián huò dōngxi fàng zài ānquán de dìfang bǎoguǎn; bǎoliú; jìxù cúnzài

    • 。

      Tôi muốn gửi tiền.

  3. 參动động từ

    tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)

    中事物继续保留或保持着shìwù jìxù bǎoliú huò bǎochízhe

    • 。

      Nơi này vẫn còn tồn tại.

  4. 肆动động từ

    tồn tại; sống sót; lưu giữ

    中活着;没有死亡或消失huó zhe; méiyǒu sǐwáng huò xiāoshī

    • 。

      Anh ấy đã sống sót.

  5. 伍动động từ

    lưu trữ; tích trữ

    中把东西保留在某个地方bǎ dōngxi bǎoliú zài mǒugerì dìfang

存
cún
tồn
BỘ THỦ⼦
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu