耳机

耳机
ěr
nhĩ cơ

tai nghe

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#14111
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nghe

    戴在耳朵上听声音的设备dàizài ěrduō shàng tīng shēngyīn de shèbèi

    • Tôi thích nghe tai nghe.

  2. danh từ

    tai nghe

    戴在耳朵上听声音的小装置dài zài ěrduǒ shang tīng shēngyīn de xiǎo zhuāngzhì

    • Tai nghe của tôi bị mất rồi.

  3. danh từ

    tai nghe; ống nghe điện thoại

    戴在耳朵上听声音的装置dàizài ěrduǒ shàng tīng shēngyīn de zhuāngzhì

    • Tai nghe của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.