tōng
thông
bộ sước · 10 nét

thông; thông suốt; đi qua

HSK 2 (3.0)8 nghĩa#5675
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông; thông suốt; đi qua

    从一端到另一端;连接;沟通cóng yī duān dào lìng yī duān; liánjiē; gōutōng

    • Con đường này dẫn đến đâu?

  2. động từ

    thông; thông suốt; xuyên qua

    能够通过;不被阻挡néngggòu tōngguò; búbèi zǔdǎng

  3. động từ

    thông suốt; thông nhau; kết nối; liên lạc; hiểu rõ

    使彼此相连或相知;沟通shǐ bǐcǐ xiānglián huò xiāngzhī; gōutōng

    • Chúng tôi giao tiếp bằng tiếng Anh.

  4. động từ

    thông; thông suốt; khai thông

    打开;使流通;使可以通过dǎkāi;shǐ liútōng;shǐ kěyǐ tōngguò

    • Con đường này không thông.

  5. động từ

    kết nối; liên thông

    相互连接;使之相连xiānghù liánjiē;shǐ zhī xiānglián

  6. động từ

    thông thạo; am hiểu

    熟悉和理解某事物;掌握知识shúxī hé lǐjiě mǒu shìwù;zhǎngwò zhīshi

    • Anh ấy rất thông thạo tiếng Trung.

  7. danh từ

    chuyên gia; người thông thạo (hậu tố)

    在某方面有深入了解和丰富经验的人zài mǒu fāngmiàn yǒu shēnrù liǎojiě hé fēngfù jīngyàn de rén

    • Anh ấy là một chuyên gia về Trung Quốc.

  8. lượng từ

    lượt từ đơn vị dùng cho thư, điện tín, cuộc gọi điện thoại, v.v.

    计量信件、电话等的单位jìliàng xìnjiàn、diànhuà děng de dānyuán

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.