通
thông; thông suốt; đi qua
NGHĨA
- 壹动động từ
thông; thông suốt; đi qua
中从一端到另一端;连接;沟通cóng yī duān dào lìng yī duān; liánjiē; gōutōng
- ?
Con đường này dẫn đến đâu?
- 貳动động từ
thông; thông suốt; xuyên qua
中能够通过;不被阻挡néngggòu tōngguò; búbèi zǔdǎng
- 參动động từ
thông suốt; thông nhau; kết nối; liên lạc; hiểu rõ
中使彼此相连或相知;沟通shǐ bǐcǐ xiānglián huò xiāngzhī; gōutōng
- 。
Chúng tôi giao tiếp bằng tiếng Anh.
- 肆动động từ
thông; thông suốt; khai thông
中打开;使流通;使可以通过dǎkāi;shǐ liútōng;shǐ kěyǐ tōngguò
- 。
Con đường này không thông.
- 伍动động từ
kết nối; liên thông
中相互连接;使之相连xiānghù liánjiē;shǐ zhī xiānglián
- 陸动động từ
thông thạo; am hiểu
中熟悉和理解某事物;掌握知识shúxī hé lǐjiě mǒu shìwù;zhǎngwò zhīshi
- 。
Anh ấy rất thông thạo tiếng Trung.
- 柒名danh từ
chuyên gia; người thông thạo (hậu tố)
中在某方面有深入了解和丰富经验的人zài mǒu fāngmiàn yǒu shēnrù liǎojiě hé fēngfù jīngyàn de rén
- 。
Anh ấy là một chuyên gia về Trung Quốc.
- 捌量lượng từ
lượt từ đơn vị dùng cho thư, điện tín, cuộc gọi điện thoại, v.v.
中计量信件、电话等的单位jìliàng xìnjiàn、diànhuà děng de dānyuán
lượt; trận (dùng để đếm một hoạt động trọn vẹn, như một trận mắng, một hồi đàn, một cuộc nhậu)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượt; trận (dùng để đếm một hoạt động trọn vẹn, như một trận mắng, một hồi đàn, một cuộc nhậu)
中用来计数一次完整的活动或事件yòng lái jìshù yī cì wánzhěng de huódòng huò shìjiàn
NGHĨA
- 壹动động từ
thông; thông suốt; đi qua
中从一端到另一端;连接;沟通cóng yī duān dào lìng yī duān; liánjiē; gōutōng
- ?
Con đường này dẫn đến đâu?
- 貳动động từ
thông; thông suốt; xuyên qua
中能够通过;不被阻挡néngggòu tōngguò; búbèi zǔdǎng
- 參动động từ
thông suốt; thông nhau; kết nối; liên lạc; hiểu rõ
中使彼此相连或相知;沟通shǐ bǐcǐ xiānglián huò xiāngzhī; gōutōng
- 。
Chúng tôi giao tiếp bằng tiếng Anh.
- 肆动động từ
thông; thông suốt; khai thông
中打开;使流通;使可以通过dǎkāi;shǐ liútōng;shǐ kěyǐ tōngguò
- 。
Con đường này không thông.
- 伍动động từ
kết nối; liên thông
中相互连接;使之相连xiānghù liánjiē;shǐ zhī xiānglián
- 陸动động từ
thông thạo; am hiểu
中熟悉和理解某事物;掌握知识shúxī hé lǐjiě mǒu shìwù;zhǎngwò zhīshi
- 。
Anh ấy rất thông thạo tiếng Trung.
- 柒名danh từ
chuyên gia; người thông thạo (hậu tố)
中在某方面有深入了解和丰富经验的人zài mǒu fāngmiàn yǒu shēnrù liǎojiě hé fēngfù jīngyàn de rén
- 。
Anh ấy là một chuyên gia về Trung Quốc.
- 捌量lượng từ
lượt từ đơn vị dùng cho thư, điện tín, cuộc gọi điện thoại, v.v.
中计量信件、电话等的单位jìliàng xìnjiàn、diànhuà děng de dānyuán
lượt; trận (dùng để đếm một hoạt động trọn vẹn, như một trận mắng, một hồi đàn, một cuộc nhậu)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượt; trận (dùng để đếm một hoạt động trọn vẹn, như một trận mắng, một hồi đàn, một cuộc nhậu)
中用来计数一次完整的活动或事件yòng lái jìshù yī cì wánzhěng de huódòng huò shìjiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi