Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
插
cắm vào; cài vào; chèn vào
NGHĨA
- 壹动động từ
cắm vào; cài vào; chèn vào
中把东西放进或穿过另一个东西bǎ dōngxi fànjìn huò chuānguò lìng yī ge dōngxi
- 。
Xin hãy cắm hoa vào trong bình.
- 貳动động từ
cắm; cắm vào; xuyên; chen vào
中用尖的东西穿过或进入某物yòng jiānde dōngxi chuānguò huò jìnrù mǒuwù
- 。
Anh ấy cắm hoa vào trong bình.
- 參动động từ
cắm; cắm vào; xen vào; chèn vào
中把东西放进去或穿过bǎ dōngxi fàngjìnqu huò chuānguò
- 。
Xin đừng chen hàng.
- 肆动động từ
tham gia; tham dự
中参加某种活动或事务cānjiā mǒuzhǒng huódòng huò shìwù
- 。
Anh ấy thích xen vào chuyện của người khác.
- 伍动động từ
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
中加入别人的事情中,使其受到影响或阻碍jiārù biérén de shìqing zhōng、shǐ qī shòudào yǐngxiǎng huò zǔài
- 。
Bạn đừng nhúng tay vào chuyện này.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
cắm vào; cài vào; chèn vào
中把东西放进或穿过另一个东西bǎ dōngxi fànjìn huò chuānguò lìng yī ge dōngxi
- 。
Xin hãy cắm hoa vào trong bình.
- 貳动động từ
cắm; cắm vào; xuyên; chen vào
中用尖的东西穿过或进入某物yòng jiānde dōngxi chuānguò huò jìnrù mǒuwù
- 。
Anh ấy cắm hoa vào trong bình.
- 參动động từ
cắm; cắm vào; xen vào; chèn vào
中把东西放进去或穿过bǎ dōngxi fàngjìnqu huò chuānguò
- 。
Xin đừng chen hàng.
- 肆动động từ
tham gia; tham dự
中参加某种活动或事务cānjiā mǒuzhǒng huódòng huò shìwù
- 。
Anh ấy thích xen vào chuyện của người khác.
- 伍动động từ
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
中加入别人的事情中,使其受到影响或阻碍jiārù biérén de shìqing zhōng、shǐ qī shòudào yǐngxiǎng huò zǔài
- 。
Bạn đừng nhúng tay vào chuyện này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)