chā
sáp
⼿bộ thủ · 12 nét

cắm vào; cài vào; chèn vào

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#4024
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm vào; cài vào; chèn vào

    把东西放进或穿过另一个东西bǎ dōngxi fànjìn huò chuānguò lìng yī ge dōngxi

    • Xin hãy cắm hoa vào trong bình.

  2. động từ

    cắm; cắm vào; xuyên; chen vào

    用尖的东西穿过或进入某物yòng jiānde dōngxi chuānguò huò jìnrù mǒuwù

    • Anh ấy cắm hoa vào trong bình.

  3. động từ

    cắm; cắm vào; xen vào; chèn vào

    把东西放进去或穿过bǎ dōngxi fàngjìnqu huò chuānguò

    • Xin đừng chen hàng.

  4. động từ

    tham gia; tham dự

    参加某种活动或事务cānjiā mǒuzhǒng huódòng huò shìwù

    • Anh ấy thích xen vào chuyện của người khác.

  5. động từ

    can thiệp; gây nhiễu; làm phiền

    加入别人的事情中,使其受到影响或阻碍jiārù biérén de shìqing zhōng、shǐ qī shòudào yǐngxiǎng huò zǔài

    • Bạn đừng nhúng tay vào chuyện này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.