Tới nội dung chính

隘

隘
ài
ải
⾩bộ phụ · 12 nét

hẹp; (địa) ải (dạng kết hợp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hẹp; (địa) ải (dạng kết hợp)

    • 。

      Con đường này rất hẹp.

  2. 貳名danh từ

    ải; đèo hẹp; nơi hiểm yếu

    • 。

      Cửa ải này rất khó đi qua.

隘
ài
ải
BỘ THỦ⾩
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu