đổ
bộ thổ · 11 nét

chặn; bịt kín; tắc (đường, ống...)

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#6851
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn; bịt kín; tắc (đường, ống...)

    用东西挡住或塞住使不能通过yòng dōngxi dǎngzhù huò sāizhù shǐ búnéng tōngguò

    • Con đường này bị tắc rồi.

  2. động từ

    bịt (lỗ hổng); chặn; tắc nghẽn

    用东西封闭或堵塞孔洞、缝隙或通道yòng dōngxi fēngbì huò dǔsè kǒngdòng、fèngxì huò tōngdào

    • Cái lỗ này bị tắc rồi.

  3. tính từ

    (bóng) nghẹn lòng; tức nghẹn (vì lo âu hay áp lực)

    心里因为压力或烦恼而不舒服;感到难受xīnli yīnwèi yālì huò fánnǎo érshì búshūfu; gǎndào nánshòu

    • Trong lòng anh ấy rất bế tắc.

  4. lượng từ

    lượng từ chỉ tường

    用来计算墙的数量的量词yònglái jìsuàn qiáng de shùliàng de liàngcí

  5. danh từ

    (văn) tường; bức tường

    建筑物周围用砖石砌成的屏障jiànzhúwù zhōuwéi yòng zhuānshí qìchénɡ de píngzhàng

    • Bức tường này rất cao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.