堵
chặn; bịt kín; tắc (đường, ống...)
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn; bịt kín; tắc (đường, ống...)
中用东西挡住或塞住使不能通过yòng dōngxi dǎngzhù huò sāizhù shǐ búnéng tōngguò
- 。
Con đường này bị tắc rồi.
- 貳动động từ
bịt (lỗ hổng); chặn; tắc nghẽn
中用东西封闭或堵塞孔洞、缝隙或通道yòng dōngxi fēngbì huò dǔsè kǒngdòng、fèngxì huò tōngdào
- 。
Cái lỗ này bị tắc rồi.
- 參形tính từ
(bóng) nghẹn lòng; tức nghẹn (vì lo âu hay áp lực)
中心里因为压力或烦恼而不舒服;感到难受xīnli yīnwèi yālì huò fánnǎo érshì búshūfu; gǎndào nánshòu
- 。
Trong lòng anh ấy rất bế tắc.
- 肆量lượng từ
lượng từ chỉ tường
中用来计算墙的数量的量词yònglái jìsuàn qiáng de shùliàng de liàngcí
- 伍名danh từ
(văn) tường; bức tường
中建筑物周围用砖石砌成的屏障jiànzhúwù zhōuwéi yòng zhuānshí qìchénɡ de píngzhàng
- 。
Bức tường này rất cao.
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn; bịt kín; tắc (đường, ống...)
中用东西挡住或塞住使不能通过yòng dōngxi dǎngzhù huò sāizhù shǐ búnéng tōngguò
- 。
Con đường này bị tắc rồi.
- 貳动động từ
bịt (lỗ hổng); chặn; tắc nghẽn
中用东西封闭或堵塞孔洞、缝隙或通道yòng dōngxi fēngbì huò dǔsè kǒngdòng、fèngxì huò tōngdào
- 。
Cái lỗ này bị tắc rồi.
- 參形tính từ
(bóng) nghẹn lòng; tức nghẹn (vì lo âu hay áp lực)
中心里因为压力或烦恼而不舒服;感到难受xīnli yīnwèi yālì huò fánnǎo érshì búshūfu; gǎndào nánshòu
- 。
Trong lòng anh ấy rất bế tắc.
- 肆量lượng từ
lượng từ chỉ tường
中用来计算墙的数量的量词yònglái jìsuàn qiáng de shùliàng de liàngcí
- 伍名danh từ
(văn) tường; bức tường
中建筑物周围用砖石砌成的屏障jiànzhúwù zhōuwéi yòng zhuānshí qìchénɡ de píngzhàng
- 。
Bức tường này rất cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc