zuǐ
chuỷ
bộ khẩu · 16 nét

miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1664Lượng từ 个 / 张
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

    脸上用来说话和吃东西的器官liǎn shàng yònglái shuōhuà hé chīdongxi de qìguān

    • Xin hãy mở miệng ra.

  2. danh từ

    miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)

    人或动物脸上用来吃东西、说话的部分rén huò dòngwù liǎnshang yònglái chīdongxi、shuōhuà de bùfen

    • Miệng của anh ấy rất to.

  3. danh từ

    mỏ (chim); miệng (động vật)

    鸟或某些动物的嘴,用来吃东西niǎo huò mǒuxi dòngwù de zuǐ, yònglái chīdōngxi

    • Chim có mỏ.

  4. danh từ

    miệng; mồm; vòi (của ấm trà, v.v.)

    杯子、壶等器物的开口处bēizi、húzi děng qìhuà de kāikǒu chù

    • Miệng vòi của cái ấm này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.