乘坐

乘坐
chéngzuò
thừa toạ

đi (tàu, máy bay, xe...); ngồi; cưỡi

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#8288
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi (tàu, máy bay, xe...); ngồi; cưỡi

    坐在交通工具里面zuò zài jiāotōng gōngjù lǐmiàn

    • Tôi thích đi tàu hỏa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.