đáp
⼿bộ thủ · 12 nét

vắt (quần áo lên sào); móc; bắc (cầu); đi (nhờ xe)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)10 nghĩa#2053
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vắt (quần áo lên sào); móc; bắc (cầu); đi (nhờ xe)

    把东西放在或挂在另一物体上bǎ dōngxi fàngzài huò guàzài lìng yī wùtǐ shàng

    • Xin hãy treo quần áo lên mắc áo.

  2. động từ

    dựng; bắc (giàn giáo); đi (nhờ xe); khoác (lên vai)

    用木料或竹子等搭成临时的架子yòng mùliào huò zhúzi děng dāchéng línshí de jiàzi

    • Họ đang dựng một cái lán.

  3. động từ

    dựng lên; bắc (cầu); đặt lên; đi nhờ (xe)

    用东西连接或支撑起来yòng dōngxi liánjiē huò zhīchēng qǐlái

    • Chúng tôi đã dựng một cái lều.

  4. động từ

    đi (xe, thuyền); đáp; ghép; xây dựng (tạm)

    乘坐车、船等交通工具chéngzuò chē、chuán děng jiāotōng gōngjù

    • Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.

  5. động từ

    ghép đôi; bắc (cầu); kết hợp; đặt lên

    两个或多个东西放在一起;配合liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ; pèihé

    • Xin hãy ghép những cái này lại với nhau.

  6. động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    两个或多个东西放在一起,使其相称或和谐liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ, shǐ qī xiāngchèn huò héxié

    • Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  7. động từ

    kết giao; kết bạn; liên kết

    建立联系;连接两个人或事物jiànlì liánxì;liánjiē liǎng gè rén huò shìwù

    • Tôi đi tàu điện ngầm để đi làm.

  8. động từ

    nhập lại; hợp nhất; gộp

    连接;合在一起liánjiē;hézài yìqǐ

    • Tôi đi nhờ xe của bạn đến trường.

  9. động từ

    ném vào; bỏ vào (nguồn lực); kết hợp; ghép lại

    放入或连接在一起fàng rù huò liánjiē zài yīqǐ

    • Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tiền.

  10. động từ

    thêm; cộng; tăng thêm

    加上;增加jiāshang;zēngjiā

    • Xin bạn giúp một tay.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.