Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐落
坐落
toạ lạc
tọa lạc; nằm ở (vị trí của công trình)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35761
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tọa lạc; nằm ở (vị trí của công trình)
- 。
Trường đại học này tọa lạc ở trung tâm thành phố.
- 貳动động từ
tọa lạc; nằm ở
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
LIÊN QUAN
坐落
Phồn thể坐
toạ lạc
tọa lạc; nằm ở (vị trí của công trình)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35761
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tọa lạc; nằm ở (vị trí của công trình)
- 。
Trường đại học này tọa lạc ở trung tâm thành phố.
- 貳动động từ
tọa lạc; nằm ở
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc