tǎng
thảng
bộ thân · 15 nét

nằm; nằm ngả người

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1260
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nằm; nằm ngả người

    身体放平,靠在床或地上休息shēntǐ fàngpíng、kào zài chuáng huò dìshang xiūxi

    • Anh ấy thích nằm trên ghế sofa đọc sách.

  2. động từ

    nằm xuống; (quân sự) nằm rạp xuống đất

    身体放平,靠在床或地上shēntǐ fàngpíng、kào zài chuáng huò dì shang

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.