- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
máy bay
máy bay
中能在空中飞行的交通工具néng zài kōngzhōng fēixíng de jiāotōng gōngjù
Tôi thích đi máy bay.
Chiếc máy bay này có thể chở được ba trăm hành khách.
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
Máy bay biến mất vào trong rừng.
Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
máy bay
máy bay
中能在空中飞行的交通工具néng zài kōngzhōng fēixíng de jiāotōng gōngjù
Tôi thích đi máy bay.
Chiếc máy bay này có thể chở được ba trăm hành khách.
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
Máy bay biến mất vào trong rừng.
Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.