飞机

飞机
fēi
phi cơ

máy bay

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#758Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay

    能在空中飞行的交通工具néng zài kōngzhōng fēixíng de jiāotōng gōngjù

    • Tôi thích đi máy bay.

    • Chiếc máy bay này có thể chở được ba trăm hành khách.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.

    • Máy bay biến mất vào trong rừng.

    • Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.